| 1 |
30300
|
Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| 2 |
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 3 |
51101
|
Vận tải hành khách hàng không theo tuyến và lịch trình cố định |
| 4 |
51201
|
Vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định |
| 5 |
5223
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 6 |
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7 |
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 8 |
70200
|
Hoạt động tư vấn quản lý |
| 9 |
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 10 |
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 11 |
82990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 12 |
85410
|
Đào tạo đại học |