
Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
| # | Số | Tên |
|---|---|---|
| 1 | 25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2 | 26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 3 | 26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 4 | 26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 5 | 26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 6 | 27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 7 | 27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 8 | 32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 9 | 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 10 | 43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 11 | 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 12 | 46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 13 | 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 14 | 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 15 | 47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 16 | 62010 | Lập trình máy vi tính |
| 17 | 62020 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 18 | 62090 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 19 | 63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 20 | 63120 | Cổng thông tin |
| 21 | Giáo dục nghề nghiệp |