
Quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Trải qua hơn 30 năm xây dựng và trưởng thành với những thay đổi thăng trầm qua thời gian, Công ty đã phát triển lớn mạnh toàn diện, ngày càng khẳng định được năng lực, uy tín, vị thế trên thị trường xây dựng. Nhờ vào kinh nghiệm nhiều năm nghiên cứu và ứng dụng, Xuân Mai hiện là đơn vị hàng đầu về việc áp dụng công nghệ bê tông dự ứng lực bán tiền chế tại Việt Nam, thực hiện các khâu từ thiết kế, sản xuất cấu kiện tới thi công công trình. Công ty vẫn luôn chú trọng đến việc đầu tư và nghiên cứu ứng dụng các công nghệ tiên tiến trên thế giới, nỗ lực không ngừng mới mục tiêu trở thành Tổng thầu EPC hàng đầu và Nhà phát triển bất động sản uy tín.
| # | Số | Tên |
|---|---|---|
| 1 | 810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2 | 23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 3 | 25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4 | 33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 5 | 42990 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 6 | 43110 | Phá dỡ |
| 7 | 43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 8 | 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 9 | 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 10 | 43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 11 | 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 12 | 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 13 | 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 14 | 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 15 | 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 16 | 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 17 | 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 18 | 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 19 | 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 20 | 66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 21 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | |
| 22 | 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 23 | 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 24 | 71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 25 | 74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 26 | 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 27 | 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 28 | 82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 29 | 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 30 | 93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 31 | 93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |