
Quận 3, Tp HCM
Công ty CP Tập đoàn Đầu tư Xây dựng Ricons có tiền thân được thành lập vào năm 2004 với tên gọi là Phú Hưng Gia với vốn điều lệ là 17 tỷ đồng. Năm 2005, Công ty khởi công xây dựng dự án bất động sản đầu tiên – khu căn hộ cao cấp Botanic Towers, khẳng định thương hiệu của công ty trên thị trường đầu tư bất động sản. Đến năm 2016, công ty chính thức đổi tên thành Công ty CP Đầu tư Xây dựng Ricons. Đặc biệt, với sự thành lập của Công ty CP Đầu tư Riland vào năm 2018 và Công ty RiHitech vào năm 2020, Ricons đã hoàn thiện chuỗi hệ sinh thái Ricons Group với 3 lĩnh vực kinh doanh chính: Xây lắp – Đầu tư – Sản xuất. Năm 2020, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình Tập đoàn và đổi tên thành Công ty CP Tập đoàn Đầu tư Xây dựng Ricons.
Là thương hiệu ra đời từ một khát vọng lớn, Ricons tạo ra dấu ấn khác biệt bằng việc mang đến những sản phẩm, dịch vụ chất lượng, thông qua đó góp phần xây dựng sự phồn vinh cho cộng đồng và xã hội.
Trải qua hơn 17 năm hình thành và phát triển, các dự án Ricons xây dựng trải dài khắp cả nước từ các công trình cao tầng, khách sạn, khu nghỉ dưỡng đến nhà xưởng công nghiệp và hạ tầng. Với những giá trị đã đóng góp cho cộng đồng, Ricons vinh dự xếp trong Top 3 Nhà thầu uy tín nhất Việt Nam.
Trên cơ sở nội lực vững vàng, tầm nhìn của Ricons là giữ vững vị thế Công ty xây dựng hàng đầu Việt Nam.
| # | Số | Tên |
|---|---|---|
| 1 | 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2 | 41000 | Xây dựng nhà các loại |
| 3 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | |
| 5 | 42990 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 6 | 43110 | Phá dỡ |
| 7 | 43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 8 | 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 9 | 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 10 | 43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 11 | 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 12 | 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 13 | 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 14 | 46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 15 | 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 16 | 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 17 | 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 18 | 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 19 | 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 20 | 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 21 | 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 22 | 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 23 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | |
| 24 | 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 25 | 70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 26 | 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 27 | 74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 28 | 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |