
Quận Sơn Trà, Đà Nẵng
Trải qua 35 năm xây dựng và phát triển, Seadanang được biết đến như một trong những đơn vị mạnh của khối doanh nghiệp chế biến, kinh doanh, xuất khẩu thủy sản của Việt Nam.
Từ năm 2007 đến nay, sau khi bước vào hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần, hoạt động của Seadanang đang dần hoàn thiện theo định hướng của chuỗi giá trị: từ sản xuất thức ăn nuôi thuỷ sản – nuôi trồng- chế biến xuất khẩu thuỷ sản - dịch vụ kho vận. Theo đó, an toàn vệ sinh thực phẩm được kiểm soát chặt chẽ, khả năng truy xuất nguồn gốc sản phẩm dễ dàng, tạo lập một hệ thống hoạt động năng động - chuyên nghiệp - hiệu quả, một môi trường làm việc thân thiện, văn hoá là những giá trị được xây dựng và chú trọng hoàn thiện ở Công ty .
Với sự nổ lực không ngừng, Seadanang đã được ghi nhận thành tích hoạt động qua các Huân chương lao động của Nhà nước trao tặng (Hạng ba -năm 1992, Hạng nhì -năm 1998, Hạng nhất -năm 2003), và đặc biệt là danh hiệu Anh Hùng Lao Động trong thời kỳ đổi mới (năm 2000); được vinh danh là Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín 16 năm liền do Bộ Công Thương xét chọn (2004-2019). Bên cạnh đó, Công ty được công nhận là doanh nghiệp có mối quan hệ lao động tốt thông qua các Bằng khen của UBND Thành phố Đà Nẵng về thành tích “Xuất sắc - tiêu biểu trong việc bảo vệ quyền lợi chính đáng của người lao động”, “Xuất sắc trong thực hiện Quy chế dân chủ cơ sở” được “Tôn vinh Doanh nghiệp chăm lo tốt đời sống người lao động” và “Doanh nghiệp tiêu biểu” do Liên đoàn Lao động Thành Phố Đà Nẵng trao tặng, và nhiều danh hiệu quan trọng khác.
| # | Số | Tên |
|---|---|---|
| 1 | 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 2 | 10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 3 | 25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 4 | 25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 5 | 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 6 | 45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 7 | 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 8 | 45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 9 | 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 10 | 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 11 | 45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 12 | 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 13 | 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 14 | 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 15 | 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 16 | 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 17 | 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 18 | 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 19 | 46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 20 | 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 21 | 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 22 | 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 23 | 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 24 | 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 25 | 46900 | Bán buôn tổng hợp |
| 26 | 47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 27 | 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 28 | 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 29 | 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 30 | 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 31 | 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 32 | 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 33 | 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 34 | 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 35 | 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 36 | 66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 37 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |