
Vĩnh Hoàn tự hào là một trong những doanh nghiệp đầu tiên nhận thấy tiềm năng của con cá tra và công nghiệp hóa quy trình & quy mô. Với nguồn khát vọng vô hạn, chúng tôi đã không ngừng phấn đấu để tạo nên những kỳ tích lớn hơn trong ngành thủy sản trong hơn 20 năm hoạt động vừa qua.
Trong giai đoạn phát triển tiếp theo, Vĩnh Hoàn sẽ tiếp tục phát triển số hóa hệ thống quản lý sản xuất, công nghệ sinh học, nâng cao năng lực quản trị doanh nghiệp, đây là những chiến lược quan trọng của chúng tôi để tiếp tục là công ty dẫn đầu trong lĩnh vực này. Ngoài ra, chúng tôi có kế hoạch phát triển mô hình kinh tế vòng tròn hướng tới thân thiện với môi trường và phát triển bền vững, cũng như tạo ra chuỗi giá trị cho các sản phẩm nông nghiệp hơn nữa.
Khi Vĩnh Hoàn bước vào giai đoạn phát triển tiếp theo, niềm đam mê, cam kết và trách nhiệm mà chúng tôi chia sẻ sẽ vẫn là chìa khóa cho tương lai của chúng tôi. Trên con đường đó, chúng tôi khắc ghi trong lòng sự ủng hộ của quý khách hàng, đặc biệt là những người đã tin tưởng và đồng hành cùng Vĩnh Hoàn ngay từ những ngày đầu tiên.




| # | Số | Tên |
|---|---|---|
| 1 | 322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 2 | 3222 | Nuôi tôm |
| 3 | 3221 | Nuôi cá |
| 4 | 3230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 5 | 5100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 6 | 5200 | Khai thác và thu gom than non |
| 7 | 6100 | Khai thác dầu thô |
| 8 | 6200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 9 | 7100 | Khai thác quặng sắt |
| 10 | 7210 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 11 | 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 12 | 10201-Xoa | Chế biến và đóng hộp thuỷ sản |
| 13 | 10201 | Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh |
| 14 | 10202 | Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô |
| 15 | 10203 | Chế biến và bảo quản nước mắm |
| 16 | 10209 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác |
| 17 | 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 18 | 10401 | Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật |
| 19 | 10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 20 | 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 21 | 17021 | Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa |
| 22 | 17022 | Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn |
| 23 | 17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 24 | 18110 | In ấn |
| 25 | 18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 26 | 18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| 27 | 19100 | Sản xuất than cốc |
| 28 | 19200 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 29 | 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 30 | 20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 31 | 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 32 | 20231 | Sản xuất mỹ phẩm |
| 33 | 20232 | Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 34 | 20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 35 | 20300 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 36 | 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 37 | 46201 | Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác |
| 38 | 46202 | Bán buôn hoa và cây |
| 39 | 46203 | Bán buôn động vật sống |
| 40 | 46204 | Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 41 | 46209 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 42 | 46310 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 43 | 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 44 | 46321 | Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 45 | 46322 | Bán buôn thủy sản |
| 46 | 46323 | Bán buôn rau, quả |
| 47 | 46324 | Bán buôn cà phê |
| 48 | 46325 | Bán buôn chè |
| 49 | 46326 | Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 50 | 46329 | Bán buôn thực phẩm khác |
| 51 | 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 52 | 46491 | Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác |
| 53 | 46492 | Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế |
| 54 | 46493 | Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 55 | 46494 | Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
| 56 | 46495 | Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| 57 | 46496 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 58 | 46497 | Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 59 | 46498 | Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| 60 | 46499 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| 61 | 46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 62 | 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 63 | 46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 64 | 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 65 | 46591 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 66 | 46592 | Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 67 | 46593 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
| 68 | 46594 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 69 | 46595 | Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 70 | 46599 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 71 | 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 72 | 46691 | Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
| 73 | 46692 | Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) |
| 74 | 46693 | Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh |
| 75 | 46694 | Bán buôn cao su |
| 76 | 46695 | Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt |
| 77 | 46696 | Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép |
| 78 | 46697 | Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 79 | 46699 | Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 80 | 46900 | Bán buôn tổng hợp |
| 81 | 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |