
Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
| # | Số | Tên |
|---|---|---|
| 1 | 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 2 | 59111 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh |
| 3 | 59112 | Hoạt động sản xuất phim video |
| 4 | 59113 | Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình |
| 5 | 59120 | Hoạt động hậu kỳ |
| 6 | 59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 7 | 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 8 | 59141 | Hoạt động chiếu phim cố định |
| 9 | 59142 | Hoạt động chiếu phim lưu động |
| 10 | 59200 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 11 | 60100 | Hoạt động phát thanh |
| 12 | 60210 | Hoạt động truyền hình |
| 13 | 60220 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác |
| 14 | 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 15 | 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 16 | 61300 | Hoạt động viễn thông vệ tinh |