
GIỚI THIỆU CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT ENGMA:
Là một trong những công ty đầu tiên của Việt Nam trong lĩnh vực lập trình ứng dụng, kể từ khi thành lập đến nay, Engma đã không ngừng lớn mạnh và liên tục phát triển. Chúng tôi luôn nghiên cứu tìm tòi để nắm bắt kịp thời xu hướng phát triển cũng như công nghệ mới trong lĩnh vực thiết kế lập trình ứng dụng cũng như trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
Trong thời đại công nghệ 4.0, thì tất cả mọi việc từ việc phát triển thương hiệu, quản lý doanh nghiệp, kinh doanh, mua sắm, … đều trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết chỉ cần một cái điện thoại smartphone thông minh. Nắm bắt được những thay đổi thói quen của người tiêu dùng, đón đầu xu thế kinh doanh hiện nay, thì việc thiết kế và xây dựng một ứng dụng phù hợp với tiêu chí kinh doanh là lựa chọn đúng đắn và thông minh.
Với đội ngũ nhân viên trẻ năng động, sáng tạo, chuyên nghiệp và nhiệt tình, công ty Engma tự tin là một trong những công ty chuyên nghiệp, uy tín hàng đầu trong lĩnh vực thiết kế app. Chúng tôi cam kết đem lại cho đối tác của chúng tôi những sản phẩm dịch vụ chất lượng.
| # | Số | Tên |
|---|---|---|
| 1 | 13920 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| 2 | 26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 3 | 28110 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 4 | 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 5 | 29100 | Sản xuất xe có động cơ |
| 6 | 30120 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 7 | 30300 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| 8 | 32300 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 9 | 32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 10 | 33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 11 | 33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 12 | 41000 | Xây dựng nhà các loại |
| 13 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | |
| 14 | Xây dựng công trình công ích | |
| 15 | 42990 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 16 | 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 17 | 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 18 | 43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 19 | 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 20 | 46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 21 | 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 22 | 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 23 | 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 24 | 62010 | Lập trình máy vi tính |
| 25 | 70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 26 | 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 27 | 71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 28 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật | |
| 29 | 74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 30 | 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 31 | 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 32 | 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 33 | 82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 34 | Giáo dục nghề nghiệp |