
Quận Đống đa - Hà Nội
Đã 9 năm kể từ ngày đầu tiên tôi cùng các cộng sự của mình bắt đầu đặt nền móng cho CREATIO vào năm 2011. Đó là một hành trình vô cùng tuyệt vời và đáng nhớ. Dù trải qua không ít những trở ngại cũng như khó khăn, chúng tôi có quyền tự hào rằng, CREATIO là nhà cung cấp dịch vụ tư vấn đáng tin cậy của hơn 120 khách hàng trong nước và quốc tế.
Chúng tôi đã làm việc với rất nhiều doanh nghiệp thuộc các ngành công nghiệp khác nhau, từ giải trí, FMCG, cho đến năng lượng, ô tô. Với từng dự án, chúng tôi lại thực hiện rất nhiều công việc, từ thâm nhập thị trường, kích hoạt chương trình thương hiệu quốc gia, cho tới nhiệm vụ liên quan tới ngoại giao.
Sự linh hoạt và khả năng thích ứng với nhiều lĩnh vực đặc thù là nền tảng để CREATIO trở thành một đơn vị cung cấp giải pháp tích hợp. Sự phát triển không ngừng nghỉ luôn là điều mà chúng tôi hướng tới, và chúng tôi luôn tâm niệm cần liên tục cố gắng để ngày càng xuất sắc hơn trong các hoạt động và dịch vụ của mình.
CREATIO vinh dự có sở hữu một đội ngũ những người giàu năng lượng và quyết tâm, đã trở thành những “chiến binh truyền thông và marketing” lâu năm, có được sự kết hợp mạnh mẽ giữa kinh nghiệm cá nhân với các tiêu chuẩn quốc tế cũng như những hiểu biết về môi trường kinh doanh hiện tại. Chính vì vậy, chúng tôi có câu trả lời cho mọi vấn đề của bạn.
| # | Số | Tên |
|---|---|---|
| 1 | 13910 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 2 | 14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 3 | 14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 4 | 18110 | In ấn |
| 5 | 26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 6 | 32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 7 | 46101 | Đại lý |
| 8 | 47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 9 | 47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 10 | 47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 11 | 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 12 | 59113 | Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình |
| 13 | 59120 | Hoạt động hậu kỳ |
| 14 | 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 15 | 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 16 | 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 17 | 61300 | Hoạt động viễn thông vệ tinh |
| 18 | 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 19 | 73100 | Quảng cáo |
| 20 | 73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 21 | 74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 22 | 74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 23 | 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 24 | 78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 25 | 78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 26 | 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 27 | 81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 28 | 82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 29 | Giáo dục mầm non | |
| 30 | 85210 | Giáo dục tiểu học |
| 31 | Giáo dục phổ thông | |
| 32 | Giáo dục nghề nghiệp | |
| 33 | 85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 34 | 85520 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 35 | 85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 36 | 85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 37 | 90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 38 | 93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |