CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẦU TƯ VÀ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Địa chỉ: Số nhà 351 đường Quang Trung, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam

MST:

5200937328

Vốn điều lệ: 20.000.000.000

Ngày cấp 25-05-2023

Giám đốc: VŨ VĂN ĐỒI

Thành lập: 25-05-2023 - 1 năm

0975628333

Doanh nghiệp chưa có website

Thêm thông tin website
Tạo website có triết khấu 30%

Giới thiệu doanh nghiệp

Dịch vụ hỗ trợ

Chia sẻ lên mạng xã hội

Ngành nghề kinh doanh

# Số Tên
1 210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
2 2200 Khai thác gỗ
3 2310 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
4 2320 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
5 2400 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
6 5100 Khai thác và thu gom than cứng
7 5200 Khai thác và thu gom than non
8 6100 Khai thác dầu thô
9 6200 Khai thác khí đốt tự nhiên
10 7100 Khai thác quặng sắt
11 7210 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
12 722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
13 7300 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
14 8910 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
15 8920 Khai thác và thu gom than bùn
16 8930 Khai thác muối
17 8990 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
18 9100 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
19 9900 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
20 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
21 46310 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
22 4632 Bán buôn thực phẩm
23 4633 Bán buôn đồ uống
24 46340 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
25 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
26 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
27 46510 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
28 46520 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
29 46530 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
30 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
31 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
32 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
33 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
34 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
35 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
36 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
37 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
38 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
39 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
40 5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
41 5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
42 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
43 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
44 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
45 5224 Bốc xếp hàng hóa
46 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Doanh nghiệp mới thành lập